26
12-2021

Quy hoạch chi tiết trung tâm phường Thành Nhất, Tân Lợi , Khánh Xuân, Tân Tiến, thành phố BMT – Đất Vàng Buôn Ma Thuột

Chủ nhật – 16/09/2012 23 : 26Tham chiếu : Quyết định số 1371 / QĐ-UB ngày 02/8/2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Đắk Lắk V / v phê duyệt Quy hoạch kiến thiết xây dựng chi tiết cụ thể khu đô thị mới Trung tâm phường Thành Nhất, thành phố BuônMaThuột, tỉnh ĐăkLăk .

Định hướng kiến trúc cảnh sắc đô thị :

– Khai thác triệt để cảnh sắc địa hình tự nhiên tạo dựng khu TT phường hài hòa thống nhất với điểm nhấn kiến trúc là những khu công trình nhà ở căn hộ chung cư cao cấp, thương mại, văn hóa truyền thống, thể thao …

– Kiến trúc khu công trình tân tiến mang truyền thống dân tộc bản địa, hòa giải khoảng trống, bảo vệ tính dân tộc bản địa, tân tiến .

– Mật độ thiết kế xây dựng tối đa, tầng cao thiết kế xây dựng :

+ Nhà ở :

* Nhà ở tái tạo, liền kề, phân lô : 80 %, tầng cao : 2 – 5 tầng .

* Nhà vườn, biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang : 50 %, tầng cao : 1 – 3 tầng .

* Nhà chung cư : 30 %, tầng cao : lớn hơn 3 tầng .

+ Công trình công cộng : 50 %, tầng cao : 2 – 7 tầng .

 Quy hoạch chi tiết trung tâm phường Tân lợi, thành phố BMT

Tham chiếu: Quyết định số 1369 / QĐ-UB ngày 02/8/2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Đắk Lắk. V / v phê duyệt Quy hoạch thiết kế xây dựng cụ thể khu đô thị mới Trung tâm phường Tân Lợi, thành phố BuônMaThuột, tỉnh ĐăkLăk .

Quy họach kiến thiết xây dựng hạ tầng kỹ thuật :

Quy họach giao thông vận tải:

– Các đường chính TT, đường chính khu vực, đường khu vực có đặc thù liên khu vực trong đô thị phải đồng nhất và nối tuyến được từ khoanh vùng phạm vi quy hoạch với khu vực ngoài khoanh vùng phạm vi quy hoạch đô thị .

– Chỉ giới đường đỏ những tuyến đường giao thông vận tải trong vùng quy họach :

Số TT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới ( m )

Mặt cắt quy hoạch

Từ …

Đến …

Vĩa hè 2 bên

Mặt đường + Phân cách

01

Đ. Giải phóng Lê Thánh Tông Đ. bao phía tây

30,00

2 x 6,00

18,00

02

Đ. Bao phía tây

Đoạn đi qua vùng quy hoạch

36,00

2 x 6,50

( 2 x 10,50 ) + 2,00

03

Đ. Phan Chu Trinh Lý Tự Trọng Giải phóng

30,00

2 x 8,00

14,00

04

Đ. Lê Thị Hồng Gấm Lê Thánh Tông Đ. bao phía tây

24,00

2 x 5,00

14,00

05

Đ. Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm Giải phóng

24,00

2 x 6,00

12,00

06

Đ. Lý Tự Trọng Lê Thánh Tông PhanChu Trinh

24,00

2 x 5,00

14,00

07

Đ. Đường Chu Văn An Lê Thánh Tông PhanChu Trinh

20,00

2 x 4,50

11,00

08

Đ. Nguyễn Khuyến Lê Thị Hồng Gấm ranh giới QH

18,00

2 x 4,50

9,00

09

Đ. Ngô Gia Tự

( mặt phẳng cắt 5-5 )

Lê Thánh Tông

PhanChu Trinh

18,00

2 x 4,50

9,00

10

Đường Đại lộ

( mặt phẳng cắt 1-1 )

PhanChu Trinh Giải phóng

36,00

2 x 6,00

( 2 x 10,50 ) + 3,00

11

Đường liên khu vực

( mặt phẳng cắt 4-4 )

Trong khoanh vùng phạm vi vùng quy họach

20,00

2 x 4,50

11,00

12

Đường khu vực

( mặt phẳng cắt 6-6 )

Trong khoanh vùng phạm vi vùng quy họach

14,00

2 x 3,50

7,00

Quy hoạch chi tiết trung tâm phường Khánh Xuân, thành phố BMT

Tham chiếu: Quyết định số 1370 / QĐ-UB ngày 02/8/2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Đắk Lắk. V / v phê duyệt Quy hoạch thiết kế xây dựng chi tiết cụ thể khu đô thị mới Trung tâm phường Khánh Xuân, thành phố BuônMaThuột, tỉnh ĐăkLăk .

Quy họach kiến thiết xây dựng hạ tầng kỹ thuật :

Quy họach giao thông vận tải :

– Các đường chính TT, đường chính khu vực, đường khu vực có đặc thù liên khu vực trong đô thị phải đồng điệu và nối tuyến được từ khoanh vùng phạm vi quy hoạch với khu vực ngoài khoanh vùng phạm vi quy hoạch đô thị .

– Chỉ giới đường đỏ những tuyến đường giao thông vận tải trong vùng quy họach :

Số TT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới ( m )

Mặt cắt quy hoạch ( m )

Vĩa hè 2 bên

Mặt đường + Phân cách

01

Đ. Nguyễn Thị Định

Đoạn đi qua vùng quy hoạch

44,00

2 x 9,00

( 2 x 12,00 ) + 2,00

02

Đ. Bao phía tây Đoạn đi qua vùng quy hoạch

36,00

2 x 6,5

( 2 x 10,50 ) + 2,00

03

Đ. Phan Huy Chú Đoạn đi qua vùng quy hoạch

24,00

2 x 6,00

12,00

04

Đường liên khu vực

( Đ. có mặt cắt 3-3 )

Trong khoanh vùng phạm vi vùng quy họach

20,50

2 x 5,00

10,50

05

Đường liên khu vực

( Đ. có mặt cắt 4-4 )

Trong khoanh vùng phạm vi vùng quy họach

18,00

2 x 4,50

9,00

05

Đường khu vực

( Đ. có mặt cắt 5-5 )

Trong khoanh vùng phạm vi vùng quy họach

14,00

2 x 3,50

7,00

Quy hoạch chi tiết trung tâm phường khu dân cư PămLăm – Kosier, thành phố Buôn Ma Thuột

Tham chiếu : Quyết định số 3559/ QĐ-UB ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk V/v phê duyệt Quy hoạch Chi tiết xây dựng khu dân cư PămLăm – Kosier, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk

Quy hoạch kiến thiết xây dựng mạng lưới hệ thống hạ tầng kỹ thuật :

Quy hoạch giao thông vận tải :

– Giao thông đối ngoại : Các tuyến giao thông vận tải chính trong khu quy hoạch đã được phê duyệt mặt phẳng cắt lộ giới như sau :

+Đường Nguyễn Văn Cừ : 32,00 m .

+ Đường Ama Khê : 20,00 m .

+ Đường Hùng Vương : 20,00 m .

+ Đường Ama Jhao : 18,00 m .

– Giao thông nội vùng :Dựa vào hiện trạng sử dụng của khu đất, quy hoạch chung thành phố Buôn ma thuột chỉnh lại các tuyến đường, bao gồm những đườngchính khu vực, phân khu vực, nội bộ. 

– Chỉ giới đường đỏ những tuyến đường giao thông vận tải trong vùng quy hoạch

:

Số TT

Loại đường

Ký hiệu

đường

Lộ giới ( m )

Mặt cắt quy hoạch ( m )

Vĩa hè 2 bên

Mặt đường + Phân cách

01

Đường chính khu vực

1 – 1

20,00

2×4, 75

10,50

02

Đường phân khu vực

2 – 2

18,00

2×3, 75

9,00

03

Đường khu vực

3 – 3

15,00

2×3, 75

7,50

04

Đường nội bộ

4 – 4

11,00

2×3, 75

5,50

Quy hoạch chi tiết trung tâm phường khu dân cư phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột 

Tham chiếu: Quyết định số 118 / QĐ-UB ngày 15/01/2008 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Đắk Lắk. V / v phê duyệt Quy hoạch Chi tiết kiến thiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk .

Quy hoạch kiến thiết xây dựng hạ tầng kỹ thuật :

Quy hoạch giao thông vận tải :

– Chỉ giới đường đỏ những tuyến đường giao thông vận tải trong vùng quy hoạch :

Số TT

Loại đường

Ký hiệu

đường

Lộ giới ( m )

Mặt cắt quy hoạch ( m )

Vĩa hè 2 bên

Mặt đường + Phân cách

01

Đường Hoàng Hoa Thám

1-1

20,00

2 x 4,75

10,50

02

Đường trục chính

2-2

16,00

2 x 4,00

8,00

03

Đường khu vực

3-3

14,00

2 x 3,50

7,00

04

Đường khu vực

4-4

12,00

2 x 3,00

6,00

Tác giả: Admin