26
12-2021

Bản đồ quy hoạch thị xã Lagi – Quy hoạch tỉnh Bình Thuận

Để thuận tiện trong yếu tố thanh toán giao dịch đất đai, cũng như xem tiềm năng xu thế tăng trưởng quy hoạch Bình Thuận Thị Xã Lagi, Dzi Invest Group sẽ chia sẽ thông tin quy hoạch tổng thể và toàn diện mới nhất 2020 tại khu vực Bình Thuận – Thị Xã Lagi. Quy hoạch tổng thể và toàn diện giúp nhà góp vốn đầu tư nhìn rõ một cách tổng lực giúp quý fan hâm mộ có năng lực phán đoán được khu vực nào sẽ là tiềm năng trong tương lai. Chi tiết quy hoạch tổng thể và toàn diện 2021 – 2025 sẽ được update sau khi được phê duyệt và công bố Tại đây

Xem thêm một số quy hoạch của các địa phương khác trong tỉnh Bình Thuận Tại đây

Chú thích một số ký hiệu trên quy hoạch như sau:

  ONT: Đất ở tại nông thôn DGT: Đất giao thông
  ODT: Đất ở tại đô thị DTL: Đất thủy lợi
  LUC: Đất chuyên trồng lúa nước DDT: Đất có di tích lịch sử – văn hóa
  LUK: Đất trồng lúa nước còn lại DDL: Đất có danh lam thắng cảnh
  LUN: Đất trồng lúa nương DSH: Đất sinh hoạt cộng đồng
  BHK: Đất bằng trồng cây hàng năm khác DKV: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
  NHK: Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác DNL: Đất công trình năng lượng
  CLN: Đất trồng cây lâu năm DBV: Đất công trình bưu chính, viễn thông
  RSX: Đất rừng sản xuất DCH: Đất chợ
  RPH: Đất rừng phòng hộ DRA: Đất bãi thải, xử lý chất thải
  RDD: Đất rừng đặc dụng DCK: Đất công trình công cộng khác
  NTS: Đất nuôi trồng thủy sản TON: Đất cơ sở tôn giáo
  LMU: Đất làm muối TIN: Đất cơ sở tín ngưỡng
  NKH: Đất nông nghiệp khác NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
  TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan SON: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
  DTS: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp MNC: Đất có mặt nước chuyên dùng
  DVH: Đất xây dựng cơ sở văn hóa PNK: Đất phi nông nghiệp khác
  DYT: Đất xây dựng cơ sở y tế BCS: Đất bằng chưa sử dụng
  DGD: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DCS: Đất đồi núi chưa sử dụng
  DTT: Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao NCS: Núi đá không có rừng cây
  DKH: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ SKN: Đất cụm công nghiệp
  DXH: Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội SKT: Đất khu chế xuất
  DNG: Đất xây dựng cơ sở ngoại giao TMD: Đất thương mại, dịch vụ
  DSK: Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  CQP: Đất quốc phòng SKS: Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  CAN: Đất an ninh SKX: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

Tác giả: Admin