26
12-2021

cau trac nghiem kinh te chinh tri

Ngày đăng : 30/05/2018, 10 : 16

Câu 341 Nguyên nhân đời CNTB độc quyền là: a Do đấu tranh giai cấp công nhân nhân dân lao động b Do can thiệp nhà nước tư sản c Do tập trung sản xuất tác động cách mạng- khoa học công nghệ d Cả a, b, c Câu 342 Kết luận sau ai? “Tự cạnh tranh đẻ tập trung sản xuất tập trung sản xuất phát triển đến mức độ định, lại dẫn tới độc quyền” a C.Mác c Lênin b Ph Ăng ghen d Cả C.Mác Ph Ăng ghen Câu 343 Sự hình thành tổ chức độc quyền dựa sở: a Sản xuất nhỏ phân tán b Tích tụ tập trung sản xuất đời xí nghiệp quy mơ lớn c Sự xuất thành tựu khoa học d Sự hoàn thiện QHSX – TBCN Câu 344 Sự đời tư tài kết phát triển: a Độc quyền ngân hàng b Sự phát triển thị trường tài c Độc quyền cơng nghiệp d Q trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp Câu 345 Vai trò ngân hàng giai đoạn CNTB độc quyền là: a Đầu tư tư b Khống chế hoạt động kinh tế TBCN c Trung tâm tín dụng d Trung tâm tốn Câu 346 Chế độ tham dự tư tài thiết lập do: a Quyết định nhà nước b Yêu cầu tổ chức ngân hàng c Yêu cầu tổ chức độc quyền công nghiệp d Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu Câu 347 Xuất hàng hoá đặc điểm của: a Sản xuất hàng hoá giản đơn b Của CNTB c Của CNTB tự cạnh tranh d Của CNTB độc quyền Câu 348 Xuất hàng hố là: a Đưa hàng hố nước ngồi b Đưa hàng hố bán nước ngồi để thực giá trị c Xuất giá trị nước d Cả a, b, c Câu 349 Xuất tư là: a Đầu tư trực tiếp nước ngồi b Cho nước ngồi vay c Mang hàng hố bán nước để thực giá trị d Cả a b Câu 350 Xuất tư đặc điểm của: a Các nước giàu có c Của CNTB độc quyền b Của CNTB d Của CNTB tự cạnh tranh Câu 351 Mục đích xuất tư là: a Để giải nguồn tư “thừa” nước b Chiếm đoạt giá trị thặng dư nguồn lợi khác nước nhập tư bản c Thực giá trị chiếm nguồn lợi khác nước nhập tư d Giúp đỡ nước nhập tư phát triển Câu 352 Xuất hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào? a Từ cuối kỷ 17 c Cuối kỷ 18 – kỷ 19 b Trong kỷ 18 d Cuối kỷ 19 – đầu kỷ 20 Câu 353 Xuất tư nhà nước nhằm mục đích? a Quân c Chính trị b Kinh tế d Cả a, b, c Câu 354 Về kinh tế, xuất tư nhà nước thường hướng vào: a Ngành có lợi nhuận cao b Ngành công nghệ c Ngành kết cấu hạ tầng d Ngành có vốn chu chuyển nhanh Câu 355 Về kinh tế, xuất tư nhà nước nhằm mục đích: a Thu nhiều lợi nhuận b Tạo điều kiện cho nước nhập tư phát triển c Khống chế kinh tế nước nhập tư d Tạo môi trường thuận lợi cho xuất tư tư nhân Câu 356 Xuất tư tư nhân thường hướng vào ngành: a Vốn chu chuyển nhanh b Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao c Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm d Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội Câu 357 Các tổ chức độc quyền quốc gia cạnh tranh thị trường quốc tế dẫn đến: a Thơn tính b Đấu tranh không khoan nhượng c Thoả hiệp với hình thành tổ chức độc quyền quốc tế d Cả a, b, c Câu 358 Trong giai đoạn CNTB độc quyền có hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời phương án sau: a Cạnh tranh tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngồi độc quyền b Cạnh tranh tổ chức độc quyền với c Cạnh tranh nội tổ chức độc quyền d Cả a, b, c Câu 359 Vì CNTB độc quyền cạnh tranh khơng bị thủ tiêu? a Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với b Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với cơng ty ngồi độc quyền c Vì xí nghiệp nội tổ chức độc quyền cạnh tranh với d Vì cạnh tranh quy luật khách quan kinh tế hàng hoá Câu 360 Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm: a Đảm bảo nguồn nguyên liệu b Khống chế thị trường c Thực mục đích kinh tế – trị – quân d Cả a, b, c Câu 361 Các xâm chiếm thuộc địa nước đế quốc diễn mạnh mẽ vào thời kỳ nào? a Thế kỷ 17 c Cuối kỷ 18 – đầu kỷ 19 b Thế kỷ 18 d Cuối kỷ 19 – đầu kỷ 20 Câu 362 Cuối kỷ 19 đầu kỷ 20 nước đế quốc có thuộc địa nhiều xếp theo thứ tự đúng? a Anh – Nga – Pháp – Mỹ c Pháp – Anh – Nga – Mỹ b Anh – Pháp – Nga – Mỹ d Nga – Anh – Mỹ – Pháp Câu 363 Chọn mệnh đề mệnh đề đây? a Độc quyền đẻ cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh thủ tiêu cạnh tranh b Độc quyền đẻ cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh không thủ tiêu cạnh tranh c Cạnh tranh sinh độc quyền, chúng không đối lập d Cả a, b, c Câu 364 Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng xí nghiệp độc quyền: a Thương lượng b Thơn tính c Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu… d Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động… Câu 365 Kết canh tranh nội ngành: a Hình thành giá trị thị trường b Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân c Hình thành giá sản xuất d Hình thành lợi nhuận bình qn Câu 366 Mục đích cạnh tranh nội tổ chức độc quyền là: a Giành thị phần c Cả a b b Giành tỷ lệ sản xuất cao d Thơn tính Câu 367 Kết cạnh tranh tổ chức độc quyền ngành là: a Một thoả hiệp b Một bên phá sản c Hai bên phát triển d Một thoả hiệp bên phá sản Câu 368 Khi CNTB độc quyền đời sẽ: a Phủ định quy luật giai đoạn CNTB tự cạnh tranh b Phủ định quy luật kinh tế sản xuất hàng hoá c Làm cho quy luật kinh tế sản xuất hàng hoá CNTB có hình thức biểu d Khơng làm thay đổi quy luật kinh tế nói chung Câu 369 Các tổ chức độc quyền sử dụng loại giá nào? a Giá trị c Giá độc quyền thấp b Giá độc quyền cao d Cả a, b Câu 370 Trong giai đoạn CNTB độc quyền: a Quy luật giá trị khơng hoạt động b Quy luật giá trị hoạt động c Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động d Quy luật giá trị hoạt động hiệu Câu 371 Các tổ chức độc quyền sử dụng giá độc quyền để: a Chiếm đoạt giá trị thặng dư người khác b Khống chế thị trường c Gây thiệt hại cho đối thủ cạnh tranh d Củng cố vai trò tổ chức độc quyền Câu 372 Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị giá hàng hoá xét toàn hệ thống kinh tế TBCN? a Tổng giá > tổng giá trị c Tổng giá = tổng giá trị b Tổng giá < tổng giá trị d Tổng giá ( tổng giá trị Câu 373 Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu mới, thành: a Quy luật giá sản xuất c Quy luật lợi nhuận độc quyền b Quy luật giá độc quyền d Quy luật lợi nhuận bình quân Câu 374 Trong giai đoạn CNTB tự cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu gì? a Quy luật giá thị trường c Quy luật lợi nhuận bình quân b Quy luật giá độc quyền d Quy luật giá sản xuất Câu 375 Trong giai đoạn CNTB tự cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu thành: a Quy luật giá sản xuất b Quy luật tích luỹ tư c Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân d Quy luật lợi nhuận độc quyền cao Câu 376 Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu thành: a Quy luật giá độc quyền c Quy luật lợi nhuận bình quân b Quy luật lợi nhuận độc quyền cao d Quy luật giá sản xuất Câu 377 Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân: a Do cạnh tranh b Do chạy theo giá trị thặng dư c Do cạnh tranh ngành d Do cạnh tranh nội ngành Câu 378 Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là: a Do cạnh tranh nội ngành b Do thèm kkhát giá trị thặng dư nhà tư c Do địa vị độc quyền đem lại d Cả a, b, c Câu 379 Chọn ý sai quan hệ giá độc quyền với giá trị: c Giá độc quyền thoát ly giá trị a Giá độc quyền cao > giá trị d Giá độc quyền dựa sở giá trị b Giá độc quyền thấp < giá trị Câu 380 Nguồn gốc lợi nhuận độc quyền cao là: a Lao động khơng cơng cơng nhân xí nghiệp độc quyền b Phần lao động không công cơng nhân xí nghiệp ngồi độc quyền c Phần giá trị thặng dư xí nghiệp tư vừa, nhỏ d Cả a, b, c Câu 381 Nguyên nhân đời CNTB độc quyền nhà nước do: a Trình độ xã hội hố cao lực lượng sản xuất b Do mâu thuẫn CNTB c Xu hướng quốc tế hoá kinh tế d Cả a, b, c Câu 382 Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào? a Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận b Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao c Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao d Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận Câu 383 Trình độ xã hội hố lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra: a Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung b Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế c Nhà nước nên đóng vai trò "người gác cổng" d Nhà nước nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại Câu 384 Trong thời kỳ CNTB độc quyền: a Mâu thuẫn giai cấp tư sản vô sản không thay đổi b Mâu thuẫn có phần dịu c Mâu thuẫn ngày sâu sắc d Đời sống giai cấp công nhân nhân dân lao động cải thiện Câu 385 Sự xuất CNTB độc quyền nhà nước làm cho: a Mâu thuẫn giai cấp vô sản tư sản giảm b Làm cho mâu thuẫn sâu sắc c Làm hạn chế tác động tiêu cực độc quyền d Cả a, b, c Câu 386 Bản chất CNTB độc quyền nhà nước là: a Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân nhà nước tư sản b Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền c Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước d Sự thoả hiệp nhà nước tổ chức độc quyền Câu 387 Sự đời CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích: a Phục vụ lợi ích CNTB b Phục vụ lợi ích tổ chức độc quyền tư nhân c Phục vụ lợi ích nhà nước tư sản d Phục vụ lợi ích tổ chức độc quyền tư nhân cứu nguy cho CNTB Câu 388 Trong chế CNTB độc quyền nhà nước thì: a Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước b Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền c Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền d Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền Câu 389 CNTB độc quyền nhà nước là: a Một quan hệ kinh tế, trị, xã hội b Một sách giai đoạn độc quyền c Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội d Một chế điều tiết nhà nước tư sản Câu 390 Trong lịch sử hình thức can thiệp phi kinh tế nhà nước nào? a Phong kiến c CNTB độc quyền b CNTB tự cạnh tranh d Cả a, b, c Câu 391 Sở hữu độc quyền nhà nước kết hợp của: a Sở hữu nhà nước sở hữu tư nhân TBCN b Sở hữu nhà nước sở hữu độc quyền tư nhân c Sở hữu nhà nước tư sản d Sở hữu nhiều nước tư Câu 392 Sở hữu nhà nước hình thành cách: a Xây dựng xí nghiệp nhà nước ngân sách b Quốc hữu hoá c Mua cổ phần doanh nghiệp tư nhân d Cả a, b, c Câu 393 Cơ chế kinh tế CNTB độc quyền nhà nước gồm: a Cơ chế thị trường độc quyền tư nhân b Độc quyền tư nhân điều tiết nhà nước c Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân can thiệp nhà nước d Cơ chế thị trường điều tiết nhà nước Câu 394 Nhà nước can thiệp vào khâu trình sản xuất? a Sản xuất c Phân phối trao đổi b Sản xuất tiêu dùng d Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng Câu 395 Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến: a Giá trị hàng hoá c Giá trị thặng dư b Giá hàng hoá d Cả a, b, c Câu 396 Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến: a Tỷ suất lợi nhuận c Khối lượng giá trị thặng dư b Tỷ suất giá trị thặng dư d Cả a, b, c Câu 397 Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào nhân tố nào? a ý chí người cho vay b Yêu cầu thiết người vay c Tỷ suất lợi nhuận bình quân d Cả a, b c Câu 398 Tỷ suất lợi tức thay đổi phạm vi nào? a Lớn không (z' >0) b Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân (z’ = p’) c Lớn tỷ suất lợi nhuận bình quân (z’ > p’) d Cả a, b c Câu 399 Sự phân chia giá trị thặng dư tư công nghiệp tư thương nghiệp dựa vào đâu? a Khối lượng giá trị thặng dư c Tỷ suất lợi nhuận b Tỷ suất giá trị thặng dư d Tỷ suất lợi nhuận bình quân Câu 400 Giá thị trường hàng hoá xoay quanh yếu tố nào? a Giá trị thị trường c Giá sản xuất b Giá trị hàng hoá d Quan hệ cung cầu hàng hoá Câu 401 Đâu khác địa tô phong kiến địa tô TBCN? a Địa tô phong kiến dựa cưỡng siêu kinh tế b Địa tô TBCN dựa quan hệ kinh tế c Địa tơ phong kiến tồn sản phẩm thặng dư nông dân Câu 605 Thị trường tài gì? a Là nơi mua bán quỹ tiền tệ kinh tế b Là thị trường khoa học – công nghệ, quyền c Là thị trường bất động sản d Cả a, b, c Câu 606 Chức giám đốc tài là: a Giám đốc biện pháp tổ chức, pháp luật hoạt động kinh tế b Giám đốc đồng tiền hoạt động kinh tế c Sử dụng đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế d Sử dụng sách tài để điều tiết kinh tế Câu 607 Cơ quan, tổ chức chủ thể giám đốc tài chính? a Cơ quan nhà nước c Các chủ thể kinh tế kinh tế b Các tổ chức tài d Các tổ chức quần chúng Câu 608 Đối tượng giám đốc tài là: a Các hoạt động sản xuất kinh doanh b Các hoạt động kinh tế có liên quan đến quan hệ phân phối tài c Các hoạt động kinh tế tài d Cả a, b, c Câu 609 Bộ phận giữ vai trò định hệ thống tài chính: a Ngân sách nhà nước b Ngân sách tài doanh nghiệp c Tài doanh nghiệp d Hệ thống tín dụng Câu 610 Quỹ tài hộ gia đình hình thành từ đâu? a Tiền lương thành viên gia đình b Từ hoạt động kinh tế gia đình c Từ tiền lương hoạt động sản xuất kinh doanh gia đình d Từ tổng thu nhập thành viên gia đình Câu 611 Quỹ tài gia đình hình thành từ: a Từ hoạt động thành viên gia đình b Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức gia đình c Từ tiền lương khoản thu nhập khác gia đình d Cả a b Câu 612 Quỹ tài tổ chức xã hội hình thành từ: a Chủ yếu từ ngân sách nhà nước nguồn thu khác b Từ hoạt động từ thiện c Từ quyên góp, ủng hộ dân cư d Từ đóng góp, ủng hộ nước ngồi Câu 613 Thị trường tài bao gồm: a Thị trường tiền tệ c Thị trường vốn b Thị trường chứng khoán d Cả a, b, c Câu 614 Lưu thơng tiền tệ gì? Chọn câu trả lời a Là di chuyển quỹ tiền tệ kinh tế b Là vận động tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề c Là mua bán quỹ tiền tệ d Là vay, cho vay tiền tệ Câu 615 Sự vận động tiền tệ chịu tác động quy luật kinh tế nào? a Quy luật giá trị c Quy luật cung – cầu tiền tệ b Quy luật lưu thông tiền tệ d Cả a, b, c Câu 616 Quan hệ thuộc tín dụng? a Vay mượn tiền tệ ngân hàng làm môi giới b Quan hệ chủ thể sở hữu chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi kinh tế c Quan hệ chủ thể sở hữu chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo ngun tắc hồn trả có kỳ hạn gốc lãi d Quan hệ chủ thể sở hữu chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc lãi 110 Câu 617 Chức tín dụng là: a Phân phối lại vốn b Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng tiền c Phân phối lại vốn giám đốc hoạt động kinh tế d Giám sát hoạt động kinh tế người vay vốn Câu 618 Tín dụng nhà nước thực nào? a Nhà nước phát hành công trái để vay tiền dân b Nhà nước vay Chính phủ nước tiền tệ c Nhà nước phát hành cơng trái thóc, vàng, tiền để vay dân vay nước tiền tệ d Cả a, b, c Câu 619 Đặc điểm tín dụng nhà nước là: a Thời hạn ngắn, lãi suất cao c Thời hạn ngắn, lãi suất cao b Thời hạn dài, lãi suất thấp d Thời hạn lãi suất quan hệ cung – cầu quy định Câu 620 Chức tín dụng quan trọng nhất? a Chức phân phối b Chức giám đốc c Hai chức quan trọng d Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức có vai trò khác Câu 621 Tín dụng có vai trò gì? a Góp phần giảm tiền nhàn rỗi, tăng hiệu sử dụng vốn b Tăng tốc độ chu chuyển tiền, hạn chế lạm phát c Góp phần giao lưu tiền tệ nước nước d Cả a, b, c Câu 622 Lợi tức tín dụng gồm có: a Lợi tức tiền gửi c Lợi tức tiền vay trừ lợi tức tiền gửi b Lợi tức tiền vay d Lợi tức tiền gửi lợi tức tiền vay Câu 623 Tỷ suất lợi tức biến động nào? a < tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân b < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân c ( tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân d ( tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân Câu 624 Đâu chủ thể giám đốc tín dụng? a Người cho vay b Các quan nhà nước c Người cho vay tổ chức kinh doanh tín dụng d Cả a, b, c Câu 625 Các tổ chức tín dụng có vai trò kinh tế thị trường a Là chủ thể giám đốc tín dụng b Là đối tượng giám đốc tín dụng c Là chủ thể giám đốc hoạt động kinh tế doanh nghiệp d Cả a b Câu 626 Một chức đặc biệt ngân hàng nhà nước chức năng: a Phát hành tiền b Trợ cấp vốn cho doanh nghiệp nhà nước c Kinh doanh tiền d Cho vay tiền hoạt động sản xuất kinh doanh Câu 627 Nghiệp vụ ngân hàng thương mại là: a Huy động vốn c Thanh toán b Cho vay vốn d Cả a, b, c Câu 628 Động lực quan trọng phát triển kinh tế là: a Lợi ích kinh tế c Lợi ích văn hố, tinh thần b Lợi ích trị xã hội d Cả b c Câu 629 Nhân tố định lợi ích kinh tế? a Quan hệ sở hữu c Quan hệ trao đổi b Quan hệ phân phối d Quan hệ tiêu dùng Câu 630 Câu nói: " đâu khơng có lợi ích chung, khơng có thống mục đích" ai? a C.Mác c V.I.Lênin b Ph.Ăng ghen d Hồ Chí Minh Câu 631 Hệ thống lợi ích kinh tế nhân tố định a QHSX c KTTT b LLSX d PTSX Câu 632 Cơ cấu lợi ích thuộc thành phần kinh tế nhà nước a Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân b Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân c Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội d Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân Câu 633 Cơ cấu lợi ích thành phần kinh tế tập thể gì? a Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân b Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân c Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể d Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội Câu 634 Cơ cấu lợi ích thành phần kinh tế tư nhà nước a Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể b Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân c Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân d Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân Câu 635 Cơ cấu lợi ích thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ: a Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân b Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân c Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội d Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân Câu 636 Cơ cấu lợi ích thành phần kinh tế tư tư nhân là: a Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân b Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể c Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân d Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội Câu 637 Cơ cấu lợi ích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngồi là: a Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân b Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân c Lợi ích chủ đầu tư nước ngồi, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động d Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân Câu 638 Quan hệ có vai trò định đến phân phối? a Quan hệ sở hữu TLSX c Quan hệ xã hội, đạo đức b Quan hệ tổ chức quản lý d Cả a, b, c Câu 639 Tính chất quan hệ phân phối nhân tố định? a Quan hệ sản xuất c Kiến trúc thượng tầng b Lực lượng sản xuất d Hạ tầng sở Câu 640 Quan hệ phân phối có tính lịch sử Yếu tố quy định tính lịch sử đó? a Phương thức sản xuất c Quan hệ sản xuất b Lực lượng sản xuất d Kiến trúc thượng tầng Câu 641 Trong TKQĐ nước ta tồn nhiều ngun tắc phân phối Vì TKQĐ còn: a Nhiều hình thức sở hữu TLSX c Nhiều hình thức kinh doanh b Nhiều thành phần kinh tế d Cả a, b, c Câu 642 Vì thành phần kinh tế dựa sở hữu công cộng phải thực phân phối theo lao động? a Vì người bình đẳng TLSX b Vì LLSX phát triển chưa cao c Vì phân biệt loại lao động d Cả a, b, c Câu 643 Phân phối theo lao động vào số lượng, chất lượng lao động làm sở Chất lượng lao động biểu đâu? a Thời gian lao động c Cường độ lao động b Năng suất lao động d Cả a, b, c Câu 644 Số lượng lao động biểu tiêu chí nào? a Thời gian lao động c Năng suất lao động b Chất lượng sản phẩm d Cả a, b, c Câu 645 Trong kinh tế cá thể tồn nguyên tắc phân phối nào? a Theo giá trị sức lao động b Theo vốn lực kinh doanh c Theo lao động d Ngoài thù lao lao động Câu 646 Nguồn gốc tiền lương người lao động đâu? a Trong quỹ lương doanh nghiệp c Quỹ bảo hiểm xã hội b Quỹ tiêu dùng tập thể d Quỹ phúc lợi xã hội Câu 647 Quỹ phúc lợi xã hội hình thành từ nguồn nào? a Sự đóng góp doanh nghiệp cá nhân b Từ nhà nước c Từ cá nhân tổ chức nước d Cả a, b, c Câu 648 Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào? a Theo vốn c Theo vốn cho vay b Theo lao động d Cả a c Câu 649 Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa nguyên tắc bình đẳng Hiểu nguyên tắc bình đẳng? a Là quan hệ quốc gia độc lập có chủ quyền b Có quyền tự kinh doanh, tự chủ kinh tế c Không phân biệt nước giàu, nước nghèo d Cả a, b, c Câu 650 Dựa vào tiêu chí để đánh giá hiệu xây dựng QHSX nước ta? a Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống b LLSX phát triển, thực công xã hội c LLSX phát triển, QHSX phát triển vững d LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực công xã hội Câu 651 Mô hình kinh tế khái quát TKQĐ nước ta là: a Kinh tế thị trường có quản lý nhà nước b Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN c Kinh tế thị trường định hướng XHCN d Kinh tế nhiều thành phần có quản lý nhà nước Câu 652 Nền tảng kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN a Kinh tế nhà nước b Kinh tế quốc doanh tập thể c Kinh tế quốc doanh, tập thể CNTB nhà nước d Cả a, b, c Câu 653 Chủ trương quan hệ quốc tế Việt Nam là: a Việt Nam sẵn sàng bạn nước cộng đồng quốc tế b Việt Nam muốn bạn, đối tác nước cộng đồng quốc tế c Việt Nam sẵn sàng bạn, đối tác tin cậy nước cộng đồng quốc tế d Việt Nam sẵn sàng bạn tin cậy nước cộng đồng quốc tế Câu 654 Mối quan hệ nội lực ngoại lực phát triển kinh tế là: a Nội lực b Ngoại lực thời kỳ đầu để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn" c Nội lực chính, ngoại lực quan trọng thời kỳ đầu d Nội lực ngoại lực quan trọng Câu 655 Thành phần kinh tế tư nhà nước Việt Nam thể ở: a Các doanh nghiệp liên doanh b Các liên doanh Việt Nam với nước c Các liên doanh kinh tế nhà nước với kinh tế tư tư nhân d Các liên doanh nhà nước với thành phần kinh tế khác Câu 656 Tỷ giá hối đối thuộc về: a Chính sách tài c Chính sách kinh tế đối ngoại b Chính sách tiền tệ d Cả a, b, c Câu 657 Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tơ nào? a Tô vật c Tô lao dịch b Tô tiền d Cả a, b, c Câu 658 Phân công lao động xã hội phân công lao động quốc tế là: a Hai khái niệm giống chất, khác phạm vi b Hai khái niệm giống hoàn toàn c Hai khái niệm khác nội dung d Cả a, b, c sai Câu 659 Đầu tư nước xuất tư là: a Hai hình thức đầu tư khác b Một hình thức đầu tư, khác tên gọi c Giống mục đích, khác phương thức d Tên gọi đầu tư nước điều kiện khác Câu 660 Bản chất tiền cơng TBCN giá sức lao động Đó loại tiền cơng gì? a Tiền cơng theo thời gian c Tiền công danh nghĩa b Tiền công theo sản phẩm d Tiền công thực tế Câu 661 Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì? a Trình độ bóc lột tư lao động làm thuê b Phạm vi bóc lột tư lao động làm th c Quy mơ bóc lột tư lao động làm thuê d Khả bóc lột tư Câu 662 Điều kiện để có tái sản xuất mở rộng TBCN là: a Phải đổi máy móc, thiết bị b Phải tăng quy mô tư khả biến c Phải có tích luỹ tư d Phải cải tiến tổ chức, quản lý Câu 663 Chi phí lưu thơng tư thương nghiệp gồm có: a Chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản b Chi phí lưu thơng t, chi phí lưu thơng bổ sung c Chi phí lưu thơng t, khuyến mãi, quảng cáo d Cả a, b, c Câu 664 Nguồn gốc địa tô TBCN là: a Là tiền cho thuê đất b Do giá trị sử dụng đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại c Là phần lợi nhuận bình quân d Là phần giá trị thặng dư công nhân tạo Câu 665 Địa tô tuyệt đối là: a Địa tơ có đất xấu b Địa tơ có đất vị trí xa đường giao thông, thị trường c Địa tô đất có điều kiện sản xuất khó khăn d Địa tơ có tất loại đất cho thuê Câu 666 Địa tô chênh lệch I chênh lệch II khác ở: a Địa tô chênh lệch I có ruộng đất tốt trung bình màu mỡ b Địa tơ chênh lệch II có ruộng đất có vị trí thuận lợi c Địa tô chênh lệch I độ màu mỡ tự nhiên đất mang lại, địa tô chênh lệch II độ màu mỡ nhân tạo đem lại d Địa tô chênh lệch II chuyển thành địa tơ chênh lệch I Câu 667 Trong cách diễn đạt đây, cách không đúng? a Trên ruộng đất tốt, sau thâm canh có địa tơ: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II b Trên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tơ: tuyệt đối + chênh lệch I c Trên loại đất xấu vị trí thuận lợi có địa tơ: tuyệt đối + chênh lệch I d Trên loại đất xấu khơng có địa tơ tuyệt đối Câu 668 Ngân hàng thương mại cổ phần ngân hàng mà: a Vốn tư nhân đóng góp b Vốn cổ đơng đóng góp c Là ngân hàng tư nhân thành lập theo nguyên tắc cơng ty cổ phần d Là ngân hàng có niêm yết cổ phiếu sở giao dịch chứng khoán Câu 669 Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể kinh tế tư tư nhân giống điểm nào? a Sử dụng lao động làm thuê, mức độ khác b Tư hữu TLSX, mức độ khác c Sử dụng lao động thân gia đình chủ yếu d Bóc lột giá trị thặng dư mức độ khác Câu 670 Thị trường không thuộc thị trường tài chính? a Thị trường tiền tệ b Thị trường khoa học, phát minh sáng chế c Thị trường vốn d Cả a c Câu 671 Sự vận động tiền tệ không chịu tác động trực tiếp quy luật đây: a Quy luật giá trị c Quy luật cạnh tranh b Quy luật cung - cầu tiền tệ d Cả a, b, c Câu 672 "Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đơi với xố đói giảm nghèo" là: a Một giải pháp thực mục tiêu công xã hội phân phối thu nhập b Một mục tiêu phân phối thu nhập TKQĐ c Một nội dung sách xóa đói giảm nghèo d Một giải pháp để thực công xã hội Câu 673 Phân phối theo lao động nguyên tắc bản, áp dụng cho: a Thành phần kinh tế nhà nước b Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể kinh tế tư nhà nước c Cho tất thành phần kinh tế TKQĐ d Chỉ áp dụng cho thành phần dựa sở hữu công cộng TLSX Câu 674 Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động áp dụng thành phần kinh tế nào? a Trong HTX b Cho kinh tế tập thể kinh tế nhà nước c Cho kinh tế tập thể d Cho kinh tế tập thể kinh tế tư nhà nước Câu 675 Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định mơi trường trị, kinh tế xã hội" là: a Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoại nước 120 b Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước c Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu kinh tế đối kinh tế tư nhà d Để thu hút khách du lịch nước Câu 676 Khi tỷ suất lợi nhuận tỷ suất giá trị thặng dư? a Khi cung = cầu b Khi mua bán hàng hoá giá trị c Cả a b d Không Câu 677 Khi lợi nhuận giá trị thặng dư? a Khi cung = cầu b Khi mua bán hàng hoá giá trị c Cả a b d Khơng Câu 678 Q trình cơng nghiệp hoá, đại hoá làm cho cấu lao động chuyển dịch, ý không đúng? a Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối tương đối b Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối c Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh ngành sản xuất vật chất d Tỷ trọng lao động trí tuệ kinh tế tăng lên Câu 679 Tư cố định thuộc phạm trù tư nào? a Tư sản xuất c Tư khả biến b Tư lưu thông d Cả a, b, c Câu 680 Tư khả biến thuộc phạm trù tư nào? a Tư sản xuất c Tư ứng trước b Tư lưu động d Cả a, b, c 121 Câu 681 Trong thời gian lao động số lượng sản phẩm tăng lên giá trị đơn vị hàng hố điều khác khơng thay đổi kết của: a Tăng NSLĐ b Tăng cường độ lao động c Của tăng NSLĐ tăng CĐLĐ d Cả a b không Câu 682 Khi kinh tế gọi kinh tế tri thức a Khi tổng sản phẩm ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm nước (GDP) b Khi ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế c Khi tri thức góp phần tạo khoảng 70% GDP d Cả a, b, c Câu 683 Hàng hố sức lao động hàng hố thơng thường khác ở: a Giá trị chúng c Việc mua bán chúng b Giá trị sử dụng chúng d Cả a, b, c Câu 684 Xét lơgíc lịch sử sản xuất hàng hố xuất từ nào? a Xã hội chiếm hữu nô lệ b Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ c Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến d Trong xã hội phong kiến Câu 685 Kinh tế thị trường nói chung kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nào? a Khác hoàn toàn b Giống chất khác hình thức c Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng d Nội dung giống nhau, khác chất nhà nước Câu 686 Nền sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp đặc điểm chủ yếu nào? a Tập trung hoá c Đồng hoá b Tiêu chuẩn hoá d Cả a, b, c Câu 687 Một cá nhân nhận số lượng tiền, hàng hoá dịch vụ khoảng thời gian định, gọi là: a Tiền công b Gồm tiền công theo thời gian tiền công theo sản phẩm c Gồm tiền công danh nghĩa tiền công thực tế d Thu nhập Câu 688 Thuật ngữ mối liên hệ chặt chẽ lý thuyết kinh tế với khía cạnh thực tiễn hoạt động trị gọi là: a Học thuyết kinh tế c Kinh tế vĩ mơ b Kinh tế trị d Hoạt động kinh tế - xã hội Câu 689 Tên gọi mức độ phúc lợi vật chất cá nhân hay hộ gia đình tính số lượng hàng hoá dịch vụ tiêu dùng, gọi là: a Đời sống vật chất b Tiền lương thực tế c Mức sống d Mức độ thoả mãn nhu cầu vật chất ... 3 62 Cuối kỷ 19 đầu kỷ 20 nước đế quốc có thuộc địa nhiều xếp theo thứ tự đúng? a Anh - Nga - Pháp - Mỹ c Pháp - Anh - Nga - Mỹ b Anh - Pháp - Nga - Mỹ d Nga - Anh - Mỹ - Pháp Câu 363 Chọn mệnh... Câu 423 Hình thức tồn tập đồn tư tài CNTB ngày thường dạng: a Công - nông nghiệp - dịch vụ b Cơng - nơng - thương - tín - dịch vụ, công nghiệp - quân dịch vụ quốc phòng c Cơng - nơng nghiệp - dịch... Câu 417 Hình thức độc quyền có CNTB ngày nay? a Cơng -xc-xi-om c Conglomeret b Cơng -xc-xi-om, d Conglomeret sơn sơn Câu 418 Đặc điểm Con -sơn là: a Độc quyền đa ngành, có hàng trăm cơng ty quan

– Xem thêm –

Xem thêm: cau trac nghiem kinh te chinh tri, cau trac nghiem kinh te chinh tri

Tác giả: Admin