10
01-2022

Người tuổi Dậu chọn tuổi nào xông nhà năm Canh Tý 2020

Trong những bài trước, chúng tôi đã ra mắt về cách tính tuổi xông nhà Tết Canh Tý 2020 hợp với năm và ngày xông nhà. Tuy nhiên, so với từng mái ấm gia đình, cơ quan, doanh nghiệp, người xông nhà còn cần hợp với tuổi gia chủ mới thật tốt. Vì vậy chúng tôi đo lường và thống kê và tổng hợp lại những tuổi tốt xông nhà hợp với năm mới, ngày xông nhà ( mùng 1 và mùng 6 Tết là ngày đi làm chính thức ) và từng tuổi gia chủ để bạn đọc dễ tra cứu. Chúng tôi cũng tính luôn cả tuổi tương đối tốt ( trên trung bình ) cho hai ngày mùng 1 và mùng 6 Tết Canh Tý 2020 để bạn đọc rộng đường lựa chọn .Riêng về hợp tuổi gia chủ, chúng tôi chỉ tính tuổi tốt. Nếu người nào không tìm được người tuổi tốt, chỉ cần loại trừ người tuổi xấu ( can, chi xung khắc ) là được. Mặt khác, chỉ cần người xông đất hợp với năm, ngày hoặc tuổi gia chủ đã là tốt rồi, nếu được đủ những yếu tố trên thì càng tốt .

Tuổi xông nhà mùng Một Tết Canh Tý

2. Tuổi khá (trên trung bình):

– Đinh Mão 1927, 1987- Đinh Tị 1917, 1977- Mậu Tý 1924, 1984- Mậu Dần 1938, 1998- Kỷ Mão 1939, 1999- Kỷ Tị 1929, 1989- Canh Tý 1900, 1960- Canh Dần 1950, 2010 .( kiêng những tuổi có hàng Can là Giáp, Bính, Tân, Quý và hàng Chi là Ngọ, Dậu ) .

1. Tuổi tốt:

– Nhâm Dần : 1962 ;- Ất Tị : 1905, 1965 ;- Đinh Mùi : 1907, 1967 ;- Mậu Thân : 1908, 1968 ;- Canh Tuất : 1910, 1970 ;- Nhâm Tý : 1912, 1972 ;- Ất Mão : 1915, 1975 ;- Kỷ Mùi : 1919, 1979 ;- Canh Thân : 1920, 1980 ;- Nhâm Tuất : 1922, 1982 ;- Ất Sửu : 1925, 1985 ;- Mậu Thìn : 1928, 1988 ;- Nhâm Thân : 1932, 1992 ;- Ất Hợi : 1935, 1995 ;- Đinh Sửu : 1937, 1997 ;- Canh Thìn : 1940, 2000 ;- Đinh Hợi : 1947, 2007 ;- Kỷ Sửu : 1949, 2009 ;- Nhâm Thìn : 1952, 1912 ;- Ất Mùi : 1955, năm ngoái ;- Mậu Tuất : 1958 ;- Kỷ Hợi : 1959 .Trong đó những tuổi Nhâm Tuất : 1922, 1982 ; Ất Sửu : 1925, 1985 ; Nhâm Thân : 1932, 1992 ; Ất Hợi : 1935, 1995 ; Nhâm Thìn : 1952, 1912 ; Ất Mùi : 1955, năm ngoái tốt nhất vì được cả Can và Chi .

Tuổi tốt xông nhà ngày mùng 6 Tết:

2. Tuổi khá (trên trung bình):

– Canh Tý : 1900, 1960 ;- Canh Tuất : 1910, 1970

– Nhâm Tý: 1912, 1972

– Nhâm Tuất : 1922, 1982 ;- Tân Mão : 1951, 2011 ;- Tân Mùi : 1931, 1991 ;- Tân Dậu : 1921, 1981 ;- Tân Hợi : 1911, 1971 ;- Quý Mão : 1903, 1963 ;- Quý Mùi : 1943, 2003 ;- Quý Dậu : 1933, 1993 ;- Quý Hợi : 1923, 1983( Kiêng những tuổi có những Can : Giáp, Bính, Mậu ; và những Chi : Ngọ, Dần ) .

1. Tuổi tốt:

– Tân Sửu : 1961 ;- Ất Tị : 1905, 1965 ;- Đinh Mùi : 1907, 1967 ;- Quý Sửu : 1913, 1973 ;- Ất Mão : 1975 ;- Đinh Tị : 1977 ;- Canh Thân : 1920, 1980 ;- Ất Sửu : 1925, 1985 ;- Đinh Mão : 1927, 1987 ;- Kỷ Tị : 1929, 1989 ;- Nhâm Thân : 1932, 1992 ;- Ất Hợi : 1935, 1995 ;- Đinh Sửu : 1937, 1997 ;- Canh Thìn : 1940, 2000 ;- Tân Tị : 1941, 2001 ;- Ất Dậu : 1945, 2005 ;- Đinh Hợi : 1947, 2007 ;- Kỷ Sửu : 1949, 2009 ;- Nhâm Thìn : 1952, 2012 ;- Quý Tị : 1953, 2013 ;- Ất Mùi : 1955, năm ngoái ;- Đinh Dậu : 1957 ;Trong đó, những tuổi Ất Tị : 1905, 1965 ; Đinh Tị : 1977 ; Ất Sửu : 1925, 1985 ; Đinh Sửu : 1937, 1997 là tốt nhất vì được cả can và chi .

Tuổi tốt hợp gia chủ tuổi Dậu: xung Mão, hợp Thìn, Tị, Sửu:

1. Ất Dậu – 1945, 2005 (Ất khắc Kỷ, Tân, hợp Canh) hợp tuổi: Giáp Thìn (1964), Bính Thìn (1916, 1976), Nhâm Thìn (1952, 2012) Mậu Thìn (1928, 1988), Canh Thìn (1940, 2000), Ất Tị (1965), Đinh Tị (1917, 1977), Quý Tị (1953, 2013), Ất Sửu (1925, 1985), Đinh Sửu (1937, 1997), Quý Sửu (1913, 1973), Canh Tý (1960), Canh Dần (1950, 2010), Canh Ngọ (1930, 1990), Canh Thân (1920, 1080), Canh Tuất (1910, 1970);

2. Đinh Dậu – 1957, 2017 (Đinh khắc Tân, Quý, hợp Nhâm) hợp tuổi: Giáp Thìn (1964), Bính Thìn (1916, 1976), Nhâm Thìn (1952, 2012) Mậu Thìn (1928, 1988), Canh Thìn (1940, 2000), Ất Tị (1965), Đinh Tị (1917, 1977), Kỷ Tị (1929, 1989), Ất Sửu (1925, 1985), Đinh Sửu (1937, 1997), Kỷ Sửu (1949, 2009), Nhâm Tý, (1912, 1972), Nhâm Dần (1962), Nhâm Ngọ (1942, 2002), Nhâm Thân (1932, 1992), Nhâm Tuất (1922, 1982);

3. Kỷ Dậu – 1909, 1969 (Kỷ khắc Ất, Quý, hợp Giáp) hợp tuổi: Giáp Thìn (1964), Bính Thìn (1916, 1976), Nhâm Thìn (1952, 2012) Mậu Thìn (1928, 1988), Canh Thìn (1940, 2000), Đinh Tị (1917, 1977), Kỷ Tị (1929, 1989), Tân Tị (1941, 2001), Đinh Sửu (1937, 1997), Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Giáp Tý (1924, 1984), Giáp Dần (1914, 1974), Giáp Ngọ (1954, 2014), Giáp Thân (1944, 2004), Giáp Tuất (1934, 1994);

4. Tân Dậu – 1921, 1981 (Tân khắc Đinh, Ất, hợp Bính) hợp tuổi: Giáp Thìn (1964), Bính Thìn (1916, 1976), Nhâm Thìn (1952, 2012), Mậu Thìn (1928, 1988), Canh Thìn (1940, 2000), Kỷ Tị (1929, 1989), Tân Tị (1941, 2001), Quý Tị (1953, 2013), Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1913, 1973), Bính Tý (1936, 1996), Bính Dần (1926, 1986), Bính Ngọ (1906, 1966), Bính Thân (1956), Bính Tuất (1946, 2006);

5. Quý Dậu – 1933, 1993 (Quý khắc Kỷ, Đinh, hợp Mậu) hợp tuổi: Giáp Thìn (1964), Bính Thìn (1916, 1976), Nhâm Thìn (1952, 2012), Mậu Thìn (1928, 1988), Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tị (1941, 2001), Ất Tị (1965), Quý Tị (1953, 2013), Tân Sửu (1961), Ất Sửu (1925, 1985), Quý Sửu (1913, 1973), Mậu Tý (1948, 2008), Mậu Dần (1938, 1998), Mậu Ngọ (1918, 1978), Mậu Thân (1908, 1968), Mậu Tuất (1958).

Tác giả: Admin