19
02-2022

Doanh Số Tiếng Anh Là Gì định Nghĩa Của Chạy Doanh Số Tiếng Anh Là Gì – Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình Dương

Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh thương mại – Business ( Phần 1 ) Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh thương mại – Business ( Phần 1 )
Phần 1 của chủ đề này sẽ phân phối cho bạn câu chữ thông dụng và hữu dụng nhất trong việc quản lý và vận hành một doanh nghiệp và mua và bán tiếp thị .

Finance

buy/acquire/own/sell a company/firm/franchisemua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoànset up/establish/start/start up/launch a business/companythành lập/sáng lập/bắt đầu/khởi động/ra mắt một doanh nghiệp/công tyrun/operate a business/company/franchisevận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoànhead/run a firm/department/teamchỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhómmake/secure/win/block a dealtạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa thuậnexpand/grow/build the businessmở rộng/phát triển/xây dựng việc kinh doanhboost/increase investment/spending/sales/turnover/earnings/exports/tradeđẩy mạnh/tăng cường sự đầu tư/chi tiêu/doanh thu/thu nhập/hàng xuất khẩu/mua bánincrease/expand production/output/salestăng cường/mở rộng sản xuất/sản lượng/doanh thuboost/maximize production/productivity/efficiency/income/revenue/profit/profitabilityđẩy mạnh/tối đa hóa sản xuất/năng suất/hiệu quả/thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/sự thuận lợiachieve/maintain/sustain growth/profitabilityđạt được/giữ gìn/duy trì sự tăng trưởng/sự thuận lợicut/reduce/bring down/lower/slash costs/pricescắt/giảm/hạ/giảm bớt/cắt bớt chi trả/giá cảannounce/impose/make cuts/cutbacksthông báo/áp đặt/thực hiện cắt giảm/cắt giảm chi tiêu

Sales and marketing

break into/enter/capture/dominate the marketthành công trên/tham gia/nắm lấy/thống trị thị trườnggain/grab/take/win/boost/lose market sharethu được/giành/lấy/thắng/đẩy mạnh/mất thị phầnfind/build/create a market for somethingtìm/xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gìstart/launch an advertising/a marketing campaignkhởi đầu/ra mắt một chiến dịch quảng cáo/tiếp thịdevelop/launch/promote a product/websitephát triển/ra mắt/quảng cáo một sản phẩm/trang webcreate/generate demand for your producttạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩmattract/get/retain/help customers/clientsthu hút/có được/giữ/giúp khách mua hàng/khách hàngdrive/generate/boost/increase demand/salesthúc đẩy/sinh ra/đẩy mạnh/tăng nhu cầu/doanh sốbeat/keep ahead of/out-think/outperform the competitionchiến thắng/dẫn trước/nhìn xa hơn/làm tốt hơn đối thủmeet/reach/exceed/miss sales targetsđạt được/đạt mức/vượt quá/thiếu chỉ tiêu doanh thu

Bạn đã vấn đáp đúng 0 / 0 câu hỏi .

Bạn vừa học một số từ về chủ đề nghề nghiệp với LeeRit.Bạn có thích cách học từ vựng này không nào?

Để học với LeeRit, bạn chỉ cần tạo cho mình một tài khoản hoàn toàn Miễn Phí!

Nếu bạn thật sự muốngiao tiếp tiếng Anhtốt

Bạn cần dành thời gian để cải thiện vốntừ vựng tiếng Anhcủa mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ rộng và biết cách sử dụng những từ đó.

Để làm được điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùnghọc từ vựng tiếng Anh với LeeRitđể giúp mìnhhọc cách phát âm đúngvà nhớ từ mới nhanh hơn.

Hai trong số những bài tập hiệu quảkhi bạn học từ vựng ở LeeRit

LeeRit có hơn50 bộ từ vựng tiếng Anhđa dạng chủ đề cho nhiều trình độ khác nhau,LeeRit còn là nơi cung cấp cho bạn những thông tin từ vựng chính xác nhất,để giúp bạn có thể phát triển vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Tác giả: Admin